schwach
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- yếu
Câu ví dụ
Der Geist ist willig, aber das Fleisch ist schwach.Lực bất tòng tâm.
"Meine Zähne sind zu schwach für Äpfel", sagte der Junge.Cậu bé nói: "Răng tớ yếu đến mức còn không thể cắn nổi một quả táo."
Diese Taschenlampe wird langsam schwach.Cái đèn pin này ngày càng mờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›