zufällig
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- tình cờ
Câu ví dụ
Der Feiertag fällt zufällig auf das Prüfungsdatum.Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi.
Wir begegneten einander zufällig auf dem Bahnhof.Chúng tôi đã bỗng nhiên gặp nhau ở nhà ga.
Der Krieg brach nicht zufällig aus.Không phải ngẫu nhiên mà chiến tranh đã xảy ra.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›