NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

zufällig

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • tình cờ

Câu ví dụ

Der Feiertag fällt zufällig auf das Prüfungsdatum.Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi.
Wir begegneten einander zufällig auf dem Bahnhof.Chúng tôi đã bỗng nhiên gặp nhau ở nhà ga.
Der Krieg brach nicht zufällig aus.Không phải ngẫu nhiên mà chiến tranh đã xảy ra.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2