das Tor
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- cổng; bàn thắng
Câu ví dụ
Das Tor ist das ganze Jahr über geschlossen.Cái cổng bị đóng cả năm trời nay.
Er führte sein Pferd zum Tor.Anh ấy dẫn ngựa của anh ấy ra cổng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›