der Baum
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- cái cây
Câu ví dụ
An den Früchten erkennt man den Baum.Trông quả biết cây.
Maria zeichnete ein Haus und einen Baum.Mary vẽ một ngôi nhà và một cái cây.
Er hat mit seinem Messer einen Zweig von dem Baum geschnitten.Anh ấy cắt một cành con từ cây bằng con dao nhíp của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›