das Gespräch
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- cuộc trò chuyện
Câu ví dụ
Es ist schwierig, ein Gespräch mit jemandem zu führen, der nur "Ja" und "Nein" sagt.Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không".
Ich habe euer Gespräch zufällig mitgehört.Tôi đã nghe lỏm được cuộc nói chuyện của bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›