der Vogel
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- con chim
Câu ví dụ
Ein kluger Vogel schützt sein Gefieder, ein weiser Mann bewahrt seine Worte.Chim khôn tiêc lông, người khôn tiêc lời.
Ich wäre lieber ein Vogel als ein Fisch.Tôi thà làm chim còn hơn làm cá.
Der Vogel war halb so groß wie ein Adler.Con chim đó to bằng một nửa con đại bàng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›