nervös
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- lo lắng, hồi hộp
Câu ví dụ
Tom betrat nervös den Raum.Tom bước vào phòng một cách ngại ngùng.
Warum bist du so nervös?Cái gì làm bạn lo lắng như vậy?
Ich bin nervös.Tôi lo lắng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›