befinden
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- ở, nằm (trang trọng)
Câu ví dụ
In der Bibliothek befinden sich Studenten.Có nhiều sinh viên trong thư viện.
Ein Drittel der Urwälder der Welt befinden sich in Brasilien.Một phần ba rừng mưa trên thế giới nằm ở Brazil.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›