miteinander
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- với nhau
Câu ví dụ
Ich wünschte, wir könnten mehr Zeit miteinander verbringen.Anh ước gì chúng ta có thể có nhiều thời gian bên nhau.
Herr Long und Herr Smith sprachen miteinander.Ông Long và ông Smith đã nói chuyện với nhau.
Alles ist miteinander verbunden.Mọi thứ đều được kết nối.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›