schnappen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- chộp, tóm
Câu ví dụ
Ich bin spazieren gegangen, um Luft zu schnappen.Tôi đã đi dạo để có chút không khí.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›