NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

trauen

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • tin, dám

Câu ví dụ

Ich glaubte, meinen Augen nicht zu trauen.Tôi nghĩ đôi mắt đã đánh lừa tôi.
Computerübersetzungen kann man nicht trauen.Bạn không thể tin tưởng vào máy dịch được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2