trauen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- tin, dám
Câu ví dụ
Ich glaubte, meinen Augen nicht zu trauen.Tôi nghĩ đôi mắt đã đánh lừa tôi.
Computerübersetzungen kann man nicht trauen.Bạn không thể tin tưởng vào máy dịch được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›