NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

lächeln

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • mỉm cười

Câu ví dụ

"Guten Morgen", sagte Tom mit einem Lächeln."Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói.
Meine Mutter sagte das mit einem Lächeln.Mẹ tôi vừa mỉm cười vừa nói.
Sie begrüßte Herrn Katō mit einem Lächeln.Cô ấy đã mỉm cười chào thầy Kato.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2