lächeln
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- mỉm cười
Câu ví dụ
"Guten Morgen", sagte Tom mit einem Lächeln."Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói.
Meine Mutter sagte das mit einem Lächeln.Mẹ tôi vừa mỉm cười vừa nói.
Sie begrüßte Herrn Katō mit einem Lächeln.Cô ấy đã mỉm cười chào thầy Kato.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›