überrascht
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- ngạc nhiên
Câu ví dụ
Da du nicht überrascht bist, denke ich, musst du es gewusst haben.Anh có vẻ không bất ngờ nhỉ, chắc anh đã biết cả rồi.
Ich war zu überrascht, um etwas zu sagen.Vì quá ngạc nhiên, tôi đã không thể nói nên lời.
Tom war nicht überrascht, dass Maria dort war.Tom đã không ngạc nhiên khi Mary ở đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›