indem
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- bằng cách (làm gì)
Câu ví dụ
Herr Potter hält sich in Form, indem er jeden Tag laufen geht.Ông Potter giữ cơ thể mình trong tình trạng khỏe mạnh bằng cách chạy bộ mỗi ngày.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›