NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

das Bein

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • chân

Câu ví dụ

Toms Katze schmiegte sich an Marias Bein.Con mèo của Tom đã cọ vào chân của Mary.
Tom hat mir ins Bein geschossen.Tom bắn vào chân tôi.
Mir tut das rechte Bein weh.Chân phải của tôi đau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2