das Bein
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- chân
Câu ví dụ
Toms Katze schmiegte sich an Marias Bein.Con mèo của Tom đã cọ vào chân của Mary.
Tom hat mir ins Bein geschossen.Tom bắn vào chân tôi.
Mir tut das rechte Bein weh.Chân phải của tôi đau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›