NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Schlüssel

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • chìa khoá

Câu ví dụ

Weißt du, wo Tom die Schlüssel hingetan hat?Bạn có biết Tom để mấy chìa khóa ở đâu không?
Weißt du, wo Tom die Schlüssel hingelegt hat?Bạn có biết Tom để mấy chìa khóa ở đâu không?
Er steckte den Schlüssel in das Schlüsselloch.Anh ấy đã tra chìa khóa vào ổ khóa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2