lustig
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- vui, buồn cười
Câu ví dụ
Sie machten sich alle über seinen Fehler lustig.Mọi người đều cười nhạo vào lỗi sai của anh ấy.
Tom sieht mit den Schuhen lustig aus.Tom đi đôi giày đó trông thật buồn cười.
Ich wusste, es würde heute lustig sein.Tôi đã biết rằng hôm này sẽ rất vui
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›