die Erde
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- trái đất; đất
Câu ví dụ
Man glaubte, dass die Erde eine Scheibe wäre.Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng.
Die Erde lässt sich von einem Meteorschauer beprasseln.Trái Đất đang tắm mưa sao băng.
Im Anfang schuf Gott Himmel und Erde.Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›