NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Erde

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • trái đất; đất

Câu ví dụ

Man glaubte, dass die Erde eine Scheibe wäre.Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng.
Die Erde lässt sich von einem Meteorschauer beprasseln.Trái Đất đang tắm mưa sao băng.
Im Anfang schuf Gott Himmel und Erde.Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2