erwarten
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- chờ đợi, mong đợi
Câu ví dụ
Ich kann es gar nicht erwarten, in den Urlaub zu fahren.Tôi không đợi được tới lúc nghỉ hè.
Du kannst nicht viel von ihm erwarten.Cậu không thể trông trờ gì nhiều ở cậu ta.
Was sollten wir erwarten?Chúng ta nên trông đợi điều gì?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›