NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

erwarten

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • chờ đợi, mong đợi

Câu ví dụ

Ich kann es gar nicht erwarten, in den Urlaub zu fahren.Tôi không đợi được tới lúc nghỉ hè.
Du kannst nicht viel von ihm erwarten.Cậu không thể trông trờ gì nhiều ở cậu ta.
Was sollten wir erwarten?Chúng ta nên trông đợi điều gì?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2