NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

bekommen

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • nhận được

Câu ví dụ

Ich habe versucht, deine Aufmerksamkeit zu bekommen.Tôi đã cố gắng thu hút sự chú ý của bạn.
Ich habe versucht, Ihre Aufmerksamkeit zu bekommen.Tôi đã cố gắng thu hút sự chú ý của bạn.
Ich habe eine Zwei in Physik bekommen.Tôi được điểm B môn vật lí.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1