NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

selbst

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • tự mình; chính; ngay cả

Câu ví dụ

Hast du die Pastete wirklich selbst gebacken?Có phải bạn tự tay nướng bánh không?
Letztendlich muss jeder selbst lernen.Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.
Die meisten Leute haben große Unlust, früh aufzustehen, selbst wenn sie es müssen.Rất nhiều người ngại dậy sớm, cho dù họ phải làm điều đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1