richtig
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- đúng
Câu ví dụ
Es ist richtig, dass du es schreiben sollst.Đúng ra là bạn nên viết nó ra.
Tom verliebte sich. Und in wen? Richtig! In Maria.Tom đã rơi vào lưới tình. Nhưng với ai? Đúng rồi đấy, là với Maria!
Tue das, was du für richtig hältst.Làm những gì bạn tin là đúng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›