wieso
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- tại sao
Câu ví dụ
Wieso gehen wir nicht heim?Sao mình không đi về đi?
"Wenn du müde bist, wieso gehst du nicht schlafen?" "Weil ich zu früh aufwachen werde, wenn ich jetzt schlafen gehe.""Nếu mệt thì ngủ một chút đi?" "Bây giờ mà ngủ thì sẽ dậy sớm lắm."
Wieso hast du das Grab nicht besucht?Tại sao bạn không đi thăm mộ?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›