bereit
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- sẵn sàng
Câu ví dụ
Maria hat gefragt, ob wir bereit sind.Mary hỏi xem chúng tôi đã sẵn sàng chưa.
Das Buch ist jetzt bereit zur Veröffentlichung.Cuốn sách đã sẵn sàng để xuất bản rồi.
Ob Tom wohl bereit wäre, mir bei den Hausaufgaben zu helfen?Tôi tự hỏi liệu Tom có chịu giúp tôi làm bài tập về nhà không.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›