die Waffe
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- vũ khí
Câu ví dụ
Die Polizei befahl dem Verdächtigen, seine Waffe fallen zu lassen.Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống.
Ich frage mich, warum die Polizei die Waffe nicht gefunden hat.Tôi thắc mắc tại sao cảnh sát đã không tìm thấy được khẩu súng.
Das ist eine Waffe.Đó là một vũ khí.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›