die Idee
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- ý tưởng
Câu ví dụ
Das ist eine gute Idee!Đó là một ý kiến hay!
Die Einvernehmlichkeit deutet darauf hin, dass wir gegen die vorgeschlagene Idee sind.Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.
Ich fürchte, dass das keine gute Idee ist.Tôi e rằng đó không phải là một ý kiến hay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›