NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Krieg

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • chiến tranh

Câu ví dụ

Eine Million Menschen haben im Krieg ihr Leben verloren.Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.
Ich war vor dem Krieg in Europa.Tôi đã đến châu Âu trước khi có chiến tranh.
Wann und wo brach der Krieg aus?Cuộc chiến tranh đó xảy ra vào lúc nào và ở đâu?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1