besonders
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- đặc biệt
Câu ví dụ
Das Essen mit Stäbchen liegt mir nicht besonders.Tôi không giỏi dùng đũa cho lắm.
Diesen Punkt möchte ich besonders hervorheben.Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.
Diesen Punkt möchte ich besonders betonen.Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›