NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Geist

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • tinh thần; hồn ma

Câu ví dụ

Der Geist ist willig, aber das Fleisch ist schwach.Lực bất tòng tâm.
Bücher sind Bienen, die Blütenstaub von einem Geist zum andern tragen.Sách vở tựa như bầy ong, đem tinh hoa từ trí tuệ này sang trí tuệ khác.
Lesen ist für den Geist das, was die Nahrung für den Körper ist.Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2