der Geist
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- tinh thần; hồn ma
Câu ví dụ
Der Geist ist willig, aber das Fleisch ist schwach.Lực bất tòng tâm.
Bücher sind Bienen, die Blütenstaub von einem Geist zum andern tragen.Sách vở tựa như bầy ong, đem tinh hoa từ trí tuệ này sang trí tuệ khác.
Lesen ist für den Geist das, was die Nahrung für den Körper ist.Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›