der Mund
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- miệng
Câu ví dụ
Öffnen Sie den Mund!Mở miệng ra!
Es ist unhöflich, mit vollem Mund zu sprechen.Nói trong lúc mồm đầy thức ăn là một việc không lịch sự.
Mach den Mund auf und die Augen zu!Mở miệng ra và nhắm mắt lại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›