der Brief
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- lá thư
Câu ví dụ
Er schrieb einen Brief während er Musik hörte.Anh ấy đã viết một bức thư khi đang nghe nhạc.
Ich möchte diesen Brief nach Japan senden.Tôi muốn gửi lá thư này đến Nhật Bản.
Ich muss einen Brief schreiben. Habt ihr Papier?Tôi phải viết một lá thư. Bạn có tờ giấy nào không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›