solange
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- chừng nào còn
Câu ví dụ
Der Kommunismus wird nie erreicht werden, solange ich lebe.Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.
Ich muss die Wäsche machen, solange die Sonne noch da ist.Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.
Solange es nicht kalt wird, ist es okay.Miễn sao nó không bị cảm lạnh là được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›