NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

solange

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • chừng nào còn

Câu ví dụ

Der Kommunismus wird nie erreicht werden, solange ich lebe.Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.
Ich muss die Wäsche machen, solange die Sonne noch da ist.Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.
Solange es nicht kalt wird, ist es okay.Miễn sao nó không bị cảm lạnh là được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2