darum
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- vì thế; về việc đó
Câu ví dụ
Da es wichtig ist, werde ich mich darum kümmern.Đó là một điều quan trọng, vậy nên tôi sẽ làm điều đó.
Ich werde mich selbst darum kümmern.Tôi sẽ chăm sóc mình.
Meine Assistentin wird sich darum kümmern.Trợ lý của tôi sẽ xử lý việc đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›