schlimm
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- tồi tệ, nghiêm trọng
Câu ví dụ
Ist es schlimm?Nó có tồi không?
Es ist schlimm, andere Menschen zu betrügen, aber noch schlimmer, sich selbst zu betrügen.Lừa dối người khác là sai, nhưng lừa dối bản thân thì còn tệ hơn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›