hinter
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- phía sau
Câu ví dụ
Ich habe keine Lust mehr, hinter dir herzuräumen.Tôi rất mệt khi phải đuổi theo bạn
Ich hörte, wie mein Name hinter mir gerufen wurde.tôi nghe thấy tên tôi được gọi ở phía sau.
Tom trat die Tür hinter sich zu.Tom đá cái cửa đang đóng ở phía sau
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›