NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

hinter

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • phía sau

Câu ví dụ

Ich habe keine Lust mehr, hinter dir herzuräumen.Tôi rất mệt khi phải đuổi theo bạn
Ich hörte, wie mein Name hinter mir gerufen wurde.tôi nghe thấy tên tôi được gọi ở phía sau.
Tom trat die Tür hinter sich zu.Tom đá cái cửa đang đóng ở phía sau
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1