voll
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- đầy
Câu ví dụ
Seine Leidenschaft zu teilen bedeutet, sie voll zu leben.Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.
Warum ist das Leben so voll mit Leiden?Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy
Er weinte voll Bewunderung für ihre Aufführung.Anh ấy đã rơi nước mắt vì cảm động trước màn biểu diễn của cô ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›