falsch
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- sai
Câu ví dụ
Ich habe Tom gesagt, dass seine Antwort falsch ist.Tôi bảo Tom là câu trả lời của anh ấy sai.
Alles, was falsch verstanden werden kann, wird falsch verstanden werden.Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi.
Falsch.Sai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›