NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

einige

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • một vài

Câu ví dụ

Ich habe über zwei Stunden gebraucht, um einige Seiten Englisch zu übersetzen.Tôi tốn hơn hai tiếng để dịch vài trang tiếng Anh.
Tom kann sich mein Auto einige Tage leihen.Tom có thể mượn chiếc ô tô của tôi trong vài ngày.
Einige Deutsche arbeiten für einen Euro in der Stunde.Một số người Đức chỉ cần trả lương một euro một giờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1