NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

wohnen

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • sống, cư trú

Câu ví dụ

Tom hat viele Freunde, die in Boston wohnen.Tom có nhiều người bạn ở Boston.
Tom und Maria wohnen in einem „schlauen Haus“.Tom và Mary sống trong một ngôi nhà thông minh.
Frag ihn, ob sie noch in Tokio wohnen.Hỏi anh ấy xem họ có còn sống ở Tokyo không.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1