die Nummer
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- số
Câu ví dụ
Sie müssen den Bus Nummer fünf nehmen.Ông hãy lên xe buýt số 5.
Ich fürchte, Sie haben die falsche Nummer.Tôi e là bạn đã nhầm số rồi.
Tom hat die falsche Nummer gewählt.Tom đã quay nhầm số điện thoại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›