NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

das Schiff

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • con tàu

Câu ví dụ

Ich kann ein Schiff in der Ferne sehen.Tôi có thể nhìn thấy một con tàu từ đằng xa.
Das Schiff bricht morgen nach Honolulu auf.Con Tàu sẽ rời khỏi Honolulu vào ngày mai
Statt an Land zu gehen, blieben wir auf dem Schiff.Thay vì lên bờ, chúng tôi đã ở lại trên tàu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1