die Eltern
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- bố mẹ
Câu ví dụ
Jimmy versuchte, seine Eltern dazu zu kriegen, ihn mit seinen Freunden quer durch das Land fahren zu lassen.Jimmy cố thuyết phục bố mẹ để anh có thể đi vòng quanh đất nước với bạn.
Meine Eltern sind sehr enttäuscht von mir.Bố mẹ tôi rất thất vọng về tôi.
Sie sind ihren Eltern nicht immer gehorsam.Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›