er
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- anh ấy; nó (giống đực)
Câu ví dụ
Ich werde viel mehr Geld haben als er.Tôi sẽ có thật nhiều tiền hơn anh ấy.
Tom sagt, dass er kein Französisch sprechen wird.Tom nói là anh ấy sẽ không nói tiếng Pháp.
Er schrieb einen Brief während er Musik hörte.Anh ấy đã viết một bức thư khi đang nghe nhạc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›