wer
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- ai
Câu ví dụ
Wer kennt dieses Problem nicht?!Ai lại không biết về vấn đề này?!
Wer sucht, der findet.Tìm thì sẽ thấy.
Wer möchte Kakao?Ai muốn nước ca cao nóng?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›