reichen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- đủ; đưa cho
Câu ví dụ
Die Reichen und Mächtigen kontrollieren oft die Bildung.Kẻ giàu và kẻ mạnh thường kiểm soát giáo dục.
Könnten Sie mir eine Serviette reichen?Bạn có thể đưa cho tôi khăn giấy được không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›