etwas
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- cái gì đó; một chút
Câu ví dụ
Etwas Neues zu beginnen ist mühsamer als erwartet.Làm những thứ mới sẽ khó hơn tưởng tượng.
Ich würde dir gern etwas sagen.Tôi muốn kể với bạn đôi điều.
Immer, wenn ich etwas finde, das mir gefällt, ist es zu teuer.Hễ tôi kiếm được cái gì tôi thích thì nó lại đắt quá.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›