der Mann
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- người đàn ông; chồng
Câu ví dụ
Beim Verlassen des Bahnhofs sah ich einen Mann.Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông.
Ich sah einen Mann ins Zimmer gehen.Tôi đã trông thấy người đàn ông đó vào phòng.
Ein kluger Vogel schützt sein Gefieder, ein weiser Mann bewahrt seine Worte.Chim khôn tiêc lông, người khôn tiêc lời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›