NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Mann

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • người đàn ông; chồng

Câu ví dụ

Beim Verlassen des Bahnhofs sah ich einen Mann.Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông.
Ich sah einen Mann ins Zimmer gehen.Tôi đã trông thấy người đàn ông đó vào phòng.
Ein kluger Vogel schützt sein Gefieder, ein weiser Mann bewahrt seine Worte.Chim khôn tiêc lông, người khôn tiêc lời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1