NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

mehr

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • hơn, nhiều hơn

Câu ví dụ

Ich werde viel mehr Geld haben als er.Tôi sẽ có thật nhiều tiền hơn anh ấy.
Ich weiß nicht mehr, was ich tun soll.Tôi không còn biết phải làm gì nữa.
Ich weiß nicht mehr, was ich glauben soll.Tôi không còn biết tin vào cái gì nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1