mehr
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- hơn, nhiều hơn
Câu ví dụ
Ich werde viel mehr Geld haben als er.Tôi sẽ có thật nhiều tiền hơn anh ấy.
Ich weiß nicht mehr, was ich tun soll.Tôi không còn biết phải làm gì nữa.
Ich weiß nicht mehr, was ich glauben soll.Tôi không còn biết tin vào cái gì nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›