fahren
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- đi (bằng xe), lái xe
Câu ví dụ
Die können mit dem Zug fahren.Họ có thể đi bằng xe hỏa.
Ich kann es gar nicht erwarten, in den Urlaub zu fahren.Tôi không đợi được tới lúc nghỉ hè.
Jimmy versuchte, seine Eltern dazu zu kriegen, ihn mit seinen Freunden quer durch das Land fahren zu lassen.Jimmy cố thuyết phục bố mẹ để anh có thể đi vòng quanh đất nước với bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›