ins
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- vào (= in das)
Câu ví dụ
Unsere Pläne sind alle ins Wasser gefallen.Mọi kế hoạch đều đổ sông đổ bể.
Ich sah einen Mann ins Zimmer gehen.Tôi đã trông thấy người đàn ông đó vào phòng.
Das ist meine Freundin Rachel, wir sind zusammen ins Gymnasium gegangen.Đây là bạn tôi tên Rachel, chúng tôi học trường trung học với nhau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›